01/01/2022 -

LỊCH DÒNG

398
THÁNG BẢY

Ý cầu nguyện

Cầu cho người cao niên: xin cho những người cao niên, biểu tượng của cội nguồn và ký ức của một dân tộc, biết dùng kinh nghiệm và sự khôn ngoan của mình để giúp người trẻ hướng đến tương lai trong hy vọng và trách nhiệm.


 
01
07
03
05
X Thứ Sáu đầu tháng. Am 8,4-6.9-12; Mt 9,9-13.
†. Giỗ Đức Tổng Phaolô Nguyễn Văn Bình (1995)
(Đấng ban sắc lệnh thành lập Hội Dòng).

 
02 04 X Thứ  Bảy đầu tháng. Am 9,11-15; Mt 9,14-17.
 
03 05 X CN XIV THƯỜNG NIÊN. (Tv II). Lc 10,1-12.17-20
 
04 06 X Thứ Hai. Hs 2,16.17b-18.21-22; Mt 9,18-26.
 
05 07 X Thứ Ba. Hs 8,4-7.11-13; Mt 9,32-38.
 
06 08 X Thứ  Tư. Th Maria Goretti Tn, TĐ. Mt 10,1-7.
†. Nt. Maria Giuse Hà Thị Hoa (1978)

 
07 09 X

Thứ  Năm. CUNG HIẾN NGUYỆN ĐƯỜNG HỘI DÒNG
(Tv Mẹ Thiên Chúa Lễ Trọng, các CĐ khác Lễ Kính).

Is 56,1.6-7; 1Pr 2,4-9 (Hr 12,18-19.22-24); Ga 4,19-24

(Thánh lễ sách Dòng Đa Minh ngày 22/10;
GKPV và 2 BĐKS – Phần chung lễ cung hiến Thánh đường).

 

08 10 X Thứ Sáu. Hs 14,2-10; Mt 10,16-23.
†. Nt. Maria Nguyễn Thị Kim Hương (2008)

 
09 11 X Thứ  Bảy. Is 6,1-8; Mt 10,24-33.
 
10 12 X CN XV THƯỜNG NIÊN. (Tv III).
Đnl 30,10-14; Cl 1,15-20; Lc 10,25-37.
†. Nt. Anna Nguyễn Thị Siêng (1983)

 
11 13 Tr Thứ Hai. Th Bênêđictô, Vp. Lễ nhớ.
Is 1,10-17; Mt 10,34-11,1.

 
12 14 X Thứ Ba. Is 7,1-9; Mt 11,20-24.
 
13 15 X Thứ  Tư. Is 10,5-7.13-16; Mt 11,25-27.
 
14 16 X Thứ  Năm. Is 26,7-9.12.16-19; Mt 11,28-30.
†. Nt. M. Brigitta Nguyễn Thị Năng (1978)

 
15 17 Tr Thứ Sáu. Th Bônaventura, Gm, Tsht. Lễ nhớ.
Is 38,1-6.21-22.7-8; Mt 12,1-8.
†. Nt. Maria Nguyễn Thị Mạo (1998)

 
16 18 X Thứ  Bảy. Mk 2,1-5; Mt 12,14-21
 
17 19 X CN XVI THƯỜNG NIÊN. (Tv IV).
St 18,1-10a; Cl 1,24-28; Lc 10,38-42.

 
18 20 X Thứ Hai. Mk 6,1-4.6-8; Mt 12,38-42.
†. Nt. Maria Nguyễn Thị Yêu (2002)

 
19 21 X Thứ Ba. Mk 7,14-15.18-20; Mt 12,46-50.
†. Nt. Têrêsa Nguyễn Thị Minh Hải (2010)

 
20 22 X Thứ  Tư. Gr 1,1.4-10; Mt 13,1-9.
 
21 23 X Thứ  Năm. Gr 2,1-3.7-8.12-13; Mt 13,10-17.
†. Nt. Maria Ng. Thị Trân Hương (2021) Giỗ 1 năm

 
22 24 Tr Thứ Sáu. TH MARIA MAGĐALÊNA. Lễ kính.
Dc 3,1-4a (hay 2Cr 5,14-17); Ga 20,1-2.11-18.
Thánh lễ và GKPV: theo sách chung GHCG Rôma.
†. Nt. Anna Nguyễn Thị Khiêm (1999)

 
23 25 X Thứ  Bảy. Gr 7,1-11; Mt 13,24-30.
†. Nt. Maria Giaxinta Mai Thị Tin (1989)
†. Maria Trịnh Thị Vân (1973) - TH
†. Maria Phạm Thị Ngọt (1994) - TH

 
24 26 X CN XVII THƯỜNG NIÊN. (Tv I).
St 18,20-32; Cl 2,12-14; Lc 11,1-13.

 
25 27 Đ Thứ Hai. TH GIACÔBÊ, TÔNG ĐỒ. Lễ kính.
2Cr 4,7-15 ; Mt 20,20-28.
†. Nt. Monica Đoàn Thị Ca (1986)
†. Nt. Maria Nguyễn Thị Khiêm (2003)

 
26 28 Tr

Thứ Ba. Th Joachim và Th Anna, song thân Đức Maria. Lễ nhớ. 

Gr 14,17-22; Mt 13,36-43
(hay lễ về hai Th Hc 44,1.10-15; Mt 13,16-17).

 

27 29 X Thứ  Tư. Gr 15,10.16-21; Mt 13,44-46.
 
28 30 X Thứ  Năm. Gr 18,1-6; Mt 13,47-53.
†. Anna Nguyễn Thị Bao (1993)- TH

 
29 01
07
Tr

Thứ Sáu. Các Thánh Martha, Maria và Lazarô. Lễ nhớ.

1Ga 4,7-16; Ga 11,19-27 (Lc 10,38-42).
 

30 02 X Thứ  Bảy. Gr 26,11-16.24; Mt 14,1-12.
 
31 03 Tr CN XVIII THƯỜNG NIÊN. (Tv II). Lc 12,13-21
. Nt. M. Giuse Phm Th Anh Hoa (1981)

 
114.864864865135.135135135250